VIETNAMESE

phòng đào tạo sau đại học

ENGLISH

postgraduate training department

  

NOUN

/postgraduate ˈtreɪnɪŋ dɪˈpɑrtmənt/

Phòng đào tạo sau đại học có chức năng tham mưu cho Ban Giám hiệu về chiến lược tổng thể hoạt động đào tạo sau đại học; tổ chức thực hiện và quản lí các hoạt động đào tạo sau đại học của nhà trường.

Ví dụ

1.

Anh ấy đang làm việc tại phòng đào tạo sau đại học.

He is working at the postgraduate training department

2.

Bạn có thể đến phòng đào tạo sau đại học để kiếm vài thông tin bạn cần.

You can go to the postgraduate training deparment to get the information you need.

Ghi chú

Phòng đào tạo sau đại học (postgraduate training department) có chức năng tham mưu (function of advising) cho Ban Giám hiệu (Board of Directors) về chiến lược tổng thể hoạt động đào tạo sau đại học (postgraduate training activities); tổ chức thực hiện và quản lí các hoạt động đào tạo sau đại học của nhà trường.