VIETNAMESE
phân huỷ
ENGLISH
decompose
NOUN
/ˌdikəmˈpoʊz/
Phân hủy là quá trình mà trong đó vật chất hữu cơ bị tan rã thành các dạng vật chất đơn giản hơn. Quá trình đóng vai trò hết sức quan trọng để quay vòng lượng vật chất hữu hạn chiếm chỗ trong quần xã.
Ví dụ
1.
Xác chết chắc đã được phân hủy trong vài tuần.
The body must have been decomposing for several weeks.
2.
Bao ni lông không thể tự phân hủy.
Plastic bags cannot decompose.
Ghi chú
Những cách phân huỷ (decompose) nhựa (plastic) phổ biến hiện nay là:
- burning and burying underground: đốt và chốt dưới lòng đất.
recycling: tái chế
- use bacteria to break down: dùng vi khuẩn phân huỷ
- turning them into fuel: biến chúng thành nhiên liệu
insects: phân huỷ bằng côn trùng.