VIETNAMESE

phân chia

ENGLISH

divide

  
VERB

/dɪˈvaɪd/

separate

Phân chia là chia ra thành nhiều phần.

Ví dụ

1.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Berlin bị phân chia thành nhiều phần riêng biệt.

After World War II Berlin was divided into separate parts.

2.

Theo báo cáo, vận tải hành khách và hàng hóa nên được phân chia thành hai công ty riêng biệt.

According to the report, passenger and cargo transport should be divided into two separate companies.

Ghi chú

Một idiom với divide: - chia để trị (divide and conquer): He is someone who has always governed on the basis of divide and rule. (Ông ấy là người luôn cai trị trên cơ sở chia để trị.)