VIETNAMESE

Phạm vi hoạt động

lĩnh vực hoạt động

word

ENGLISH

Operational scope

  
NOUN

/ˌɒpəˈreɪʃənəl skəʊp/

Work range

Phạm vi hoạt động là các lĩnh vực hoặc khu vực hoạt động cụ thể.

Ví dụ

1.

Phạm vi hoạt động của công ty rất rộng lớn.

The operational scope of the company is vast.

2.

Phạm vi hoạt động được xác định chặt chẽ.

The operational scope is strictly defined.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Operational khi nói hoặc viết nhé! checkOperational efficiency - Hiệu suất hoạt động Ví dụ: Improving operational efficiency is the goal for next year. (Cải thiện hiệu suất hoạt động là mục tiêu cho năm tới.) checkOperational capacity - Năng lực hoạt động Ví dụ: The factory operates at full operational capacity during peak seasons. (Nhà máy hoạt động với năng lực tối đa trong mùa cao điểm.) checkOperational challenges - Thách thức hoạt động Ví dụ: The team faced operational challenges during the expansion. (Đội ngũ đã đối mặt với những thách thức hoạt động trong quá trình mở rộng.) checkOperational risks - Rủi ro hoạt động Ví dụ: The company needs to address operational risks effectively. (Công ty cần giải quyết rủi ro hoạt động một cách hiệu quả.)