VIETNAMESE

Ô trống

Ô chưa có nội dung, khoảng trống

word

ENGLISH

Blank space

  
NOUN

/blæŋk speɪs/

Empty cell, void

“Ô trống” là ô không có nội dung hoặc không được lấp đầy trong một bảng, sơ đồ.

Ví dụ

1.

Mẫu đơn có một ô trống để điền địa chỉ.

The form had a blank space for the address.

2.

Các ô trống rất phổ biến trong các mẫu đơn.

Blank spaces are common in forms.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Blank space khi nói hoặc viết nhé! check Leave a blank space - Để lại một khoảng trống Ví dụ: Please leave a blank space between your answers. (Hãy để lại một khoảng trống giữa các câu trả lời của bạn.) check Fill in the blank space - Điền vào khoảng trống Ví dụ: Fill in the blank space with your name and contact details. (Điền vào khoảng trống với tên và thông tin liên lạc của bạn.) check Highlight a blank space - Làm nổi bật khoảng trống Ví dụ: Highlight the blank space where the information is missing. (Làm nổi bật khoảng trống nơi thông tin bị thiếu.)