VIETNAMESE
núm vú giả
ti giả
ENGLISH
pacifier
/ˈpæsɪfaɪər/
soother
Núm vú giả là dụng cụ giả hình đầu ti, giúp trẻ sơ sinh ngậm để làm dịu.
Ví dụ
1.
Núm vú giả làm dịu em bé đang khóc.
The pacifier calmed the crying baby.
2.
Núm vú giả cần được vệ sinh thường xuyên.
The pacifier should be cleaned frequently.
Ghi chú
Từ Núm vú giả là một từ vựng thuộc đồ dùng trẻ sơ sinh. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Soothing - Làm dịu
Ví dụ: A pacifier is used for soothing a baby.
(Núm vú giả được dùng để làm dịu em bé.)
Infant - Trẻ sơ sinh
Ví dụ: A pacifier is designed for infants.
(Núm vú giả được thiết kế cho trẻ sơ sinh.)
Comfort - Thoải mái
Ví dụ: A pacifier provides comfort.
(Núm vú giả mang lại sự thoải mái.)
Dummy - Núm vú giả
Ví dụ: A pacifier is also known as a dummy.
(Núm vú giả còn được gọi là dummy.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết