VIETNAMESE

nới giá

word

ENGLISH

Adjust the price

  
PHRASE

/əˈʤʌst ðə praɪs/

Nới giá là hành động tăng giá một cách vừa phải.

Ví dụ

1.

Cửa hàng nới giá để phù hợp với xu hướng thị trường.

The store adjusted the price to match market trends.

2.

Họ nới giá sản phẩm sau khi nhận phản hồi.

They adjusted the price of the product after feedback.

Ghi chú

Từ Adjust the price là một từ ghép của adjust (điều chỉnh) và price (giá cả). Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cách ghép tương tự nhé! check Lower the price – Hạ giá Ví dụ: They decided to lower the price to attract more buyers. (Họ quyết định hạ giá để thu hút thêm người mua.) check Raise the price – Tăng giá Ví dụ: The store raised the price of milk due to demand. (Cửa hàng đã tăng giá sữa do nhu cầu.) check Set the price – Đặt giá Ví dụ: We need to set the price before launching the product. (Chúng ta cần đặt giá trước khi ra mắt sản phẩm.)