VIETNAMESE
nợ trong hạn
nợ đến hạn
ENGLISH
Due debt
/djuː dɛt/
Non-delinquent debt
"Nợ trong hạn" là khoản nợ chưa đến kỳ thanh toán.
Ví dụ
1.
Nợ trong hạn làm nổi bật lịch trình thanh toán.
Due debts highlight payment schedules.
2.
Nợ trong hạn cần được xử lý ngay.
Due debts require immediate attention.
Ghi chú
Từ nợ trong hạn thuộc lĩnh vực tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé!
Current debt - Nợ hiện tại
Ví dụ:
Current debt includes due debt within the repayment period.
(Nợ hiện tại bao gồm nợ trong hạn trong thời gian thanh toán.)
Debt maturity - Đáo hạn nợ
Ví dụ:
Debt maturity defines the timeframe for due debt repayment.
(Đáo hạn nợ xác định khung thời gian trả nợ trong hạn.)
Repayment period - Thời gian trả nợ
Ví dụ:
The repayment period for due debt is clearly specified in the contract.
(Thời gian trả nợ trong hạn được nêu rõ trong hợp đồng.)
Outstanding liabilities - Nợ phải trả chưa thanh toán
Ví dụ:
Outstanding liabilities include all due debt.
(Nợ phải trả chưa thanh toán bao gồm tất cả các khoản nợ trong hạn.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết