VIETNAMESE

cần chú ý

ENGLISH

need to pay attention (to something)

  

NOUN

/nid tu peɪ əˈtɛnʃən tu ˈsʌmθɪŋ/

Cần chú ý là lời nhắc nhở đặt sự tập trung vào thứ gì đó.

Ví dụ

1.

Bạn cần chú ý ngay bây giờ, nếu không, bạn sẽ mắc sai lầm sau này.

You need to pay attention now or you'll get it wrong later.

2.

Anh ấy không cảm thấy cần chú ý đến các hướng dẫn an toàn.

He didn't feel the need to pay attention to the safety instructions.

Ghi chú

Ngoài pay attention, sử dụng từ attention thế nào cho đúng cách, cùng tìm hiểu với DOL nhé!
- get/attract/catch someone's attention: thu hút sự chú ý của ai đó
VD: I knocked on the window to get her attention.
- turn your attention to something/someone: bắt đầu chú ý đến ai đó/việc gì đó
VD: Many countries are starting to turn their attention to new forms of energy.
- full/rapt/undivided attention: hoàn toàn chú ý
VD: They listened with rapt attention.