VIETNAMESE

Nhiều âm tiết

Từ đa âm, từ nhiều âm tiết

word

ENGLISH

Multisyllabic

  
ADJ

/ˌmʌltaɪˈsɪləˌbæk/

Polysyllabic, Long Words

“Nhiều âm tiết” là từ hoặc cụm từ có hơn một âm tiết.

Ví dụ

1.

Một từ nhiều âm tiết bao gồm hơn một âm tiết.

A multisyllabic word contains more than one syllable.

2.

Trẻ em thường gặp khó khăn trong việc phát âm các từ nhiều âm tiết.

Children often struggle with pronouncing multisyllabic words.

Ghi chú

Multisyllabic là một từ vựng thuộc ngữ âm học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Syllable Stress – Nhấn âm tiết Ví dụ: Multisyllabic words require careful attention to syllable stress. (Các từ nhiều âm tiết cần chú ý kỹ đến nhấn âm tiết.) check Phonetic Complexity – Độ phức tạp ngữ âm Ví dụ: Multisyllabic words add phonetic complexity to spoken language. (Các từ nhiều âm tiết tăng thêm độ phức tạp ngữ âm cho ngôn ngữ nói.)