VIETNAMESE

nhà tư sản mại bản

tầng lớp tư sản thương mại

word

ENGLISH

Commercial bourgeoisie

  
NOUN

/kəˈmɜːrʃəl ˌbʊrʒwɑːˈziː/

Trade bourgeoisie

"Nhà tư sản mại bản" là những nhà tư sản hoạt động trong lĩnh vực thương mại và tài chính.

Ví dụ

1.

Nhà tư sản mại bản mở rộng thương mại toàn cầu.

The commercial bourgeoisie expanded global trade.

2.

Nhà tư sản mại bản chi phối thương mại vào thế kỷ 19.

The commercial bourgeoisie dominated trade in the 19th century.

Ghi chú

Từ nhà tư sản mại bản thuộc lĩnh vực lịch sử và kinh tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Merchant class - Tầng lớp thương nhân Ví dụ: The merchant class played a significant role in the trade expansion. (Tầng lớp thương nhân đóng vai trò quan trọng trong sự mở rộng thương mại.) check Capitalist - Nhà tư bản Ví dụ: Capitalists invest in industries to generate profits. (Các nhà tư bản đầu tư vào các ngành công nghiệp để tạo ra lợi nhuận.) check Industrialist - Nhà công nghiệp Ví dụ: Industrialists were the driving force behind the Industrial Revolution. (Các nhà công nghiệp là động lực thúc đẩy Cách mạng Công nghiệp.) check Entrepreneur - Doanh nhân Ví dụ: Entrepreneurs in the commercial bourgeoisie expanded global trade routes. (Các doanh nhân trong tầng lớp tư sản mại bản đã mở rộng các tuyến thương mại toàn cầu.)