VIETNAMESE
nhà thơ
ENGLISH
poet
NOUN
/ˈpoʊət/
Nhà thơ là người người chuyên sáng tác thơ và có tác phẩm có giá trị được công nhận.
Ví dụ
1.
Cô ấy là một nhà thơ rất có năng khiếu.
She was an extremely gifted poet.
2.
Mỗi người đàn ông đều là nhà thơ khi đang yêu.
Every man is a poet when he is in love.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu một số ngành nghề trong tiếng Anh có liên quan đến việc viết lách nha!
- writer (người viết, nhà văn)
- poet (nhà thơ)
- author (tác giả)
- novelist (tiểu thuyết gia)
- playwright (nhà viết kịch)
- screenwriter (biên kịch)
- scriptwriter (nhà viết kịch bản)
- editor (biên tập viên)
- translator (biên dịch viên)