VIETNAMESE

Nguyên âm đôi

Âm đôi, nguyên âm ghép

word

ENGLISH

Diphthong

  
NOUN

/ˈdɪfθɒŋ/

Vowel Blend, Glide Sound

“Nguyên âm đôi” là âm thanh kết hợp của hai nguyên âm phát ra liên tiếp trong một âm tiết.

Ví dụ

1.

Một nguyên âm đôi bao gồm hai âm tiết được kết hợp trong một âm tiết đơn.

A diphthong consists of two vowel sounds combined in a single syllable.

2.

Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu sự hình thành nguyên âm đôi để hiểu các mẫu ngữ âm.

Linguists study the formation of diphthongs to understand phonetic patterns.

Ghi chú

Diphthong là một từ vựng thuộc ngữ âm học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Vowel Glide – Âm trượt nguyên âm Ví dụ: A diphthong creates a vowel glide within a single syllable. (Nguyên âm đôi tạo ra một âm trượt trong một âm tiết duy nhất.) check Monophthong – Nguyên âm đơn Ví dụ: Unlike diphthongs, monophthongs consist of a single vowel sound. (Không giống nguyên âm đôi, nguyên âm đơn chỉ bao gồm một âm nguyên âm duy nhất.) check Phonetic Transition – Chuyển đổi âm vị Ví dụ: Diphthongs involve a smooth phonetic transition between two vowel sounds. (Nguyên âm đôi liên quan đến sự chuyển đổi âm vị mượt mà giữa hai âm nguyên âm.)