VIETNAMESE

giữ xe

ENGLISH

keep the car

  

NOUN

/kip ðə kɑr/

park

Giữ xe là hình thức bạn có thể đỗ xe tại đấy hoặc một khu vực cho phép việc đỗ xe là hoàn toàn không vi phạm nhằm đảm bảo bảo vệ xe bạn không bị mất cắp và sẽ có người trông giữ cho xe bạn được an toàn.

Ví dụ

1.

Bạn có thể giữ xe ở bên này đường.

You can keep the car on this side of the road.

2.

Chúng tôi giữ xe dưới tầng hầm.

We keep the car in the basement.

Ghi chú

Ngoài keep the car, còn có thể sử dụng những từ sau để chỉ việc giữ xe nữa nè!
- park: giữ xe, đỗ xe, đậu xe
VD: My car's parked in the center lane of the parking lot, far end. - Xe hơi tôi ở ngay giữa bãi đậu xe, ngay khúc cuối.
- keep the car: giữ xe
VD: We keep the car in the basement. - Chúng tôi giữ xe dưới tầng hầm.
- leave (vehicle): gửi xe
VD: Can I leave my motorbike at your home? - Tôi có thể gửi xe ở nhà bạn được không?