VIETNAMESE

Ngoại tiếp

Đường tròn ngoại tiếp, đa giác ngoại tiếp

word

ENGLISH

Circumscription

  
NOUN

/ˌsɜːrkəmˈskrɪpʃən/

Circumscribed Shape, Tangential Geometry

“Ngoại tiếp” là một hình hoặc vật tiếp xúc với đường bao quanh bên ngoài một hình khác.

Ví dụ

1.

Một ngoại tiếp là hình học bao trọn một hình khác hoàn toàn.

A circumscription is a geometric figure that encloses another figure entirely.

2.

Lớp hình học đã nghiên cứu về ngoại tiếp của tam giác.

The geometry class studied the circumscription of triangles.

Ghi chú

Circumscription là một từ vựng thuộc toán học và hình học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Circumscribed Circle – Đường tròn ngoại tiếp Ví dụ: A circumscribed circle passes through all the vertices of a polygon. (Một đường tròn ngoại tiếp đi qua tất cả các đỉnh của một đa giác.) check Bounding Shape – Hình bao quanh Ví dụ: The circumscription defines the bounding shape of the figure. (Ngoại tiếp xác định hình bao quanh của hình học.) check Geometric Construction – Dựng hình hình học Ví dụ: Circumscription is an essential concept in geometric construction. (Ngoại tiếp là một khái niệm thiết yếu trong dựng hình hình học.)