VIETNAMESE

Ngoại ngữ chuyên ngành

Ngôn ngữ chuyên ngành, tiếng nước ngoài chuyên sâu

word

ENGLISH

Specialized Foreign Language

  
NOUN

/ˈspɛʃəlaɪzd ˌfɔːrɪn ˈlæŋɡwɪʤ/

Field-Specific Language, Professional Terminology

“Ngoại ngữ chuyên ngành” là môn học tiếng nước ngoài tập trung vào lĩnh vực nghề nghiệp cụ thể.

Ví dụ

1.

Thành thạo một ngoại ngữ chuyên ngành rất quan trọng để thăng tiến trong các ngành công nghiệp toàn cầu.

Mastering a specialized foreign language is crucial for career advancement in global industries.

2.

Sinh viên ngành y thường tham gia các khóa học về ngoại ngữ chuyên ngành.

Students studying medicine often take courses in specialized foreign languages.

Ghi chú

Specialized Foreign Language là một từ vựng thuộc ngôn ngữ học và giáo dục. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Technical Language – Ngôn ngữ kỹ thuật Ví dụ: Specialized foreign language courses often include technical language relevant to the field. (Các khóa học ngoại ngữ chuyên ngành thường bao gồm ngôn ngữ kỹ thuật liên quan đến lĩnh vực học.) check Professional Vocabulary – Từ vựng chuyên môn Ví dụ: Professional vocabulary is a key focus in specialized foreign language classes. (Từ vựng chuyên môn là một trọng tâm trong các lớp học ngoại ngữ chuyên ngành.) check Field-Specific Terminology – Thuật ngữ chuyên ngành Ví dụ: Students learn field-specific terminology in specialized foreign language programs. (Sinh viên học các thuật ngữ chuyên ngành trong chương trình ngoại ngữ chuyên ngành.)