VIETNAMESE

chuyên ngành ngoại thương

ENGLISH

foreign trade major

  

NOUN

/ˈfɔrən treɪd ˈmeɪʤər/

Chuyên ngành Ngoại thương đào tạo cho sinh viên các kiến thức, kỹ năng và năng lực làm việc trong nghiệp vụ quản trị xuất nhập khẩu và giao dịch quốc tế tại các công ty có hoạt động xuất nhập khẩu và kinh doanh quốc tế.

Ví dụ

1.

Chuyên ngành Ngoại thương cung cấp cho sinh viên tất cả các kiến thức về kinh doanh quốc tế, các nghiệp vụ liên quan đến xuất - nhập khẩu, tài chính, tiền tệ quốc tế,...

The Foreign Trade major provides students with all knowledge of international business, operations related to import - export, finance, international currency,...

2.

Chuyên ngành Ngoại thương mở ra nhiều cơ hội tiếp cận việc làm cao trong tương lai, tỉ lệ thất nghiệp thấp hơn so với các ngành khác.

The foreign trade major opens up many opportunities to access jobs in the future, with a lower unemployment rate than other industries.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến thương mại quốc tế:
- consumer goods: hàng tiêu dùng
- tariff: thuế quan
- free trade agreement: hiệp định thương mại tự do
- goods & services tax: thuế hàng hóa và dịch vụ
- market forces: các lực thị trường
- market economy: nền kinh tế thị trường
- surplus: thặng dư