VIETNAMESE

Nghiên cứu sinh tiến sĩ

Người làm tiến sĩ, sinh viên nghiên cứu

word

ENGLISH

Doctoral Candidate

  
NOUN

/ˈdɒktərəl ˈkændɪdeɪt/

PhD Student, Doctorate Scholar

“Nghiên cứu sinh tiến sĩ” là học viên đang thực hiện nghiên cứu để lấy bằng tiến sĩ.

Ví dụ

1.

Nghiên cứu sinh tiến sĩ đã bảo vệ luận án của mình thành công.

The doctoral candidate defended her dissertation successfully.

2.

Các nghiên cứu sinh tiến sĩ đóng góp vào tiến bộ học thuật thông qua các nghiên cứu nguyên bản.

Doctoral candidates contribute to academic advancements through original research.

Ghi chú

Doctoral Candidate là một từ vựng thuộc giáo dục và học thuật. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check PhD Student – Sinh viên tiến sĩ Ví dụ: Doctoral candidates are often referred to as PhD students. (Các nghiên cứu sinh tiến sĩ thường được gọi là sinh viên tiến sĩ.) check Thesis Work – Công việc luận án Ví dụ: Doctoral candidates spend years on their thesis work. (Nghiên cứu sinh tiến sĩ dành nhiều năm cho công việc luận án của mình.) check Dissertation Defense – Bảo vệ luận án Ví dụ: The final step for a doctoral candidate is the dissertation defense. (Bước cuối cùng của một nghiên cứu sinh tiến sĩ là bảo vệ luận án.)