VIETNAMESE

Nghiên cứu mô tả cắt ngang

Nghiên cứu tại thời điểm

word

ENGLISH

Cross-Sectional Study

  
NOUN

/krɒsˈsɛkʃənl ˈstʌdi/

Snapshot Research, Point-in-Time Study

“Nghiên cứu mô tả cắt ngang” là nghiên cứu tại một thời điểm để thu thập dữ liệu.

Ví dụ

1.

Một nghiên cứu mô tả cắt ngang đã được thực hiện về thói quen ăn uống.

A cross-sectional study was conducted on dietary habits.

2.

Một nghiên cứu mô tả cắt ngang đã được thực hiện về thói quen ăn uống.

A cross-sectional study was conducted on dietary habits.

Ghi chú

Cross-Sectional Study là một từ vựng thuộc nghiên cứu và thống kê. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Snapshot Data Collection – Thu thập dữ liệu tức thời Ví dụ: Cross-sectional studies involve snapshot data collection at a single point in time. (Các nghiên cứu mô tả cắt ngang bao gồm việc thu thập dữ liệu tức thời tại một thời điểm duy nhất.) check Variable Relationship Analysis – Phân tích mối quan hệ biến số Ví dụ: This method is ideal for variable relationship analysis in public health studies. (Phương pháp này lý tưởng để phân tích mối quan hệ biến số trong các nghiên cứu y tế công cộng.) check Population Characteristics – Đặc điểm dân số Ví dụ: Cross-sectional studies help describe population characteristics effectively. (Các nghiên cứu mô tả cắt ngang giúp mô tả đặc điểm dân số một cách hiệu quả.)