VIETNAMESE

Nghiên cứu mô tả

Phân tích mô tả, nghiên cứu định tính

word

ENGLISH

Descriptive Research

  
NOUN

/dɪˈskrɪptɪv rɪˈsɜːʧ/

Observational Study, Analytical Description

“Nghiên cứu mô tả” là phương pháp nghiên cứu thu thập và trình bày dữ liệu mà không can thiệp.

Ví dụ

1.

Nghiên cứu mô tả cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các điều kiện hoặc hiện tượng hiện có.

Descriptive research provides a clear picture of existing conditions or phenomena.

2.

Báo cáo được dựa trên nghiên cứu mô tả về hành vi người tiêu dùng.

The report was based on descriptive research of consumer behavior.

Ghi chú

Descriptive Research là một từ vựng thuộc nghiên cứu và thống kê. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Survey Research – Nghiên cứu khảo sát Ví dụ: Surveys are a common method in descriptive research. (Khảo sát là một phương pháp phổ biến trong nghiên cứu mô tả.) check Observation Techniques – Kỹ thuật quan sát Ví dụ: Observation techniques allow researchers to gather real-time data. (Kỹ thuật quan sát cho phép các nhà nghiên cứu thu thập dữ liệu thời gian thực.) check Case Study – Nghiên cứu trường hợp Ví dụ: Case studies provide in-depth insights in descriptive research. (Nghiên cứu trường hợp cung cấp cái nhìn sâu sắc trong nghiên cứu mô tả.)