VIETNAMESE

Giải phương trình

Tìm nghiệm

word

ENGLISH

Solve equations

  
VERB

/sɒlv ɪˈkweɪʒənz/

Equation solving

Giải phương trình là tìm giá trị của biến để phương trình đúng.

Ví dụ

1.

Các nhà toán học thường giải phương trình để hiểu các hệ thống phức tạp.

Mathematicians often solve equations to understand complex systems.

2.

Học sinh đã học các phương pháp khác nhau để giải phương trình một cách hiệu quả.

Students learned different methods to solve equations efficiently.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Solve Equations nhé! check Find the Solution – Tìm nghiệm Phân biệt: Find the Solution nhấn mạnh vào việc xác định giá trị của biến để phương trình đúng. Ví dụ: To solve equations, you must first isolate the variable. (Để giải phương trình, bạn cần cô lập biến số trước.) check Simplify the Equation – Rút gọn phương trình Phân biệt: Simplify the Equation tập trung vào việc làm cho phương trình đơn giản hơn trước khi tìm nghiệm. Ví dụ: Simplify the equation by combining like terms. (Rút gọn phương trình bằng cách kết hợp các số hạng đồng dạng.) check Verify the Solution – Kiểm tra nghiệm Phân biệt: Verify the Solution xác minh xem giá trị tìm được có làm phương trình đúng không. Ví dụ: Always verify the solution by substituting it back into the equation. (Luôn kiểm tra nghiệm bằng cách thay nó vào phương trình ban đầu.)