VIETNAMESE

ngành xuất nhập khẩu

ENGLISH

export-import industry

  

NOUN

/ˈɛkspɔrt-ˈɪmpɔrt ˈɪndəstri/

Ngành xuất nhập khẩu bao gồm tất cả các hoạt động của quá trình mua bán hàng hóa giữa thương nhân trong nước và thương nhân nước ngoài. Đây chính là nền tảng cơ bản của hoạt động ngoại thương.

Ví dụ

1.

Anh làm việc trong ngành xuất nhập khẩu trước khi vào chủng viện Hồng Kông năm 26 tuổi.

He worked in the export-import industry before entering the Hong Kong seminary at age 26.

2.

Tôi có biết một số người làm trong ngành xuất nhập khẩu nên tôi nghĩ tôi có thể hỏi họ về các thủ tục xuất nhập khẩu.

I know some people working in the export-import industry so I think I can ask them about the export-import procedures.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến chủ đề xuất nhập khẩu:
- import/export (nhập khẩu/ xuất khẩu)
- exclusive distributor (nhà phân phối độc quyền)
- original equipment manufacturer (OEM) (nhà sản xuất thiết bị gốc)
- original designs manufacturer (ODM) (nhà thiết kế và chế tạo theo đơn đặt hàng)
- brokerage (hoạt động trung gian)
- tax/ tariff/ duty (thuế)
- commission based agent (đại lý trung gian (thu hoa hồng))