VIETNAMESE

ngành xét nghiệm

ENGLISH

laboratory testing

  

NOUN

/ˈlæbrəˌtɔri ˈtɛstɪŋ/

Ngành xét nghiệm là một trong những ngành cận lâm sàng rất quan trọng, góp phần giúp bác sĩ chẩn đoán và theo dõi điều trị bệnh. Ngành xét nghiệm được chia thành 6 chuyên ngành như sau: Huyết học, vi sinh , sinh hóa, ký sinh trùng, sinh học phân tử và giải phẫu bệnh.

Ví dụ

1.

Cô theo học ngành xét nghiệm tại Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch.

She studied laboratory testing at Pham Ngoc Thach Medical University.

2.

Anh ấy đang muốn theo học ngành xét nghiệm tại một trường Đại học Y khoa.

He is looking forward to studying laboratory testing at a Medical University.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến xét nghiệm:
- blood test (xét nghiệm máu)
- blood pressure/ type (huyết áp/ nhóm máu)
- urine test (xét nghiệm nước tiểu)
- medical check-up (kiểm tra y tế/ kiểm tra sức khỏe)
- ultrasound (siêu âm)
- diagnosis (chẩn đoán bệnh)
- sample (mẫu thử)