VIETNAMESE

ngành văn học

ENGLISH

literature

  

NOUN

/ˈlɪtərəʧər/

Ngành văn học là một ngành học thuộc lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn, liên quan đến văn học và lịch sử học dân tộc, về ngôn ngữ, tiếng việt... người theo học ngành này sẽ được đào tạo và sau này ra làm việc những công việc liên quan đến ngành văn hóa, xã hội những công việc văn phòng liên quan đến hành chính, làm quản trị văn phòng, nhân viên content, biên tập nội dung...

Ví dụ

1.

Abir Selman, 24 tuổi, một sinh viên ngành văn học tại trường đại học phía Bắc cho biết cô đang ngồi đợi xe buýt khi sự việc xảy ra.

Abir Selman a 24-year-old literature student at the Northern university said she was waiting for the bus when the incident happened.

2.

Nói thật với bạn là dù là sinh viên ngành văn học nhưng tôi chưa từng đọc tác phẩm nào của Hemingway!

To tell you the truth, even though I am a literature student, I have never read anything by Hemingway!

Ghi chú

Một số từ vựng về chủ đề văn học:
- literary genre (thể loại văn học)
- literary work (tác phẩm văn học)
- literary criticism (phê bình văn học)
- poem/ poetry (bài thơ/ nhà thơ)
- masterpiece (kiệt tác)
- novel (tiểu thuyết)