VIETNAMESE

ngành thương mại quốc tế

ENGLISH

international trade

  

NOUN

/ˌɪntərˈnæʃənəl treɪd/

Ngành thương mại quốc tế là ngành thuộc nhóm ngành kinh tế, đào tạo các kiến thức chuyên môn về luật thương mại quốc tế, marketing quốc tế, thương mại dịch vụ, giao thương hàng hóa, đầu tư thương mại, sở hữu trí tuệ trong thương mại,…

Ví dụ

1.

Sinh viên ngành logistics và ngành thương mại quốc tế sẽ được giới thiệu về chuỗi cung ứng cả về lý thuyết và thực hành.

Logistics and international trade students will be introduced to the supply chain both in theory and practice.

2.

Cô là sinh viên ngành Thương mại quốc tế của trường Đại học Ngoại thương và vừa tốt nghiệp năm ngoái.

She was an international trade student from the Foreign Trade University and just graduated last year.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến các hoạt động thương mại:
- confiscation (tịch thu)
- conversion (chuyển đổi tiền/ chứng khoán)
- economic cooperation (hợp tác kinh doanh)
- financial policy (chính sách tài chính)
- transaction (giao dịch)
- withdraw (rút tiền)