VIETNAMESE

ngành thương mại điện tử

ENGLISH

e-commerce industry

  

NOUN

/i-ˈkɑmərs ˈɪndəstri/

Ngành thương mại điện tử là ngành học thuộc khối ngành kinh tế, đó là các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin, truyền thông trên các nền tảng ứng dụng số trong quy trình kinh doanh online. Thương mại điện tử được thực hiện qua các phương tiện truyền thông đa phương tiện, internet, mạng viễn thông, được thiết kế để giúp hoàn thành mục tiêu kinh doanh nhanh một cách tốt hơn và thông minh hơn.

Ví dụ

1.

Ngành thương mại điện tử Malaysia được dự đoán sẽ tăng trưởng tới 30% vào năm 2020.

The Malaysian e-commerce industry is predicted to grow up to 30% in 2020.

2.

Ngành thương mại điện tử mất khoảng 500 tỷ đô la mỗi năm do tốc độ tải trang chậm.

The e-commerce industry loses about $500 billion every year due to slow page loading speeds.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến các hoạt động thương mại:
- confiscation (tịch thu)
- conversion (chuyển đổi tiền/ chứng khoán)
- economic cooperation (hợp tác kinh doanh)
- financial policy (chính sách tài chính)
- transaction (giao dịch)
- withdraw (rút tiền)