VIETNAMESE

ngành thời trang

ENGLISH

fashion

  

NOUN

/ˈfæʃən/

Ngành thời trang thuộc ngành nghề liên quan đến sản xuất, thiết kế và phân phối những mặt hàng thời trang, bao gồm trang phục và thậm chí là những phụ kiện đi kèm khác liên quan.

Ví dụ

1.

Rất ít người trong ngành thời trang làm việc chăm chỉ hơn Virgil Abloh trong những năm 2010.

Very few people in fashion worked harder than Virgil Abloh in the 2010s.

2.

Bạn mình có ý định theo học ngành thời trang nhưng còn đang băn khoăn nhiều điều.

My friend intends to study fashion but is still wondering about many things.

Ghi chú

Một số từ vựng về các công việc thiết kế:
- graphic design (thiết kế đồ họa)
- interior design (thiết kế nội thất)
- art director (giám đốc nghệ thuật)
- product design (thiết kế sản phẩm)
- web design (thiết kế web)
- animator (người làm hoạt hình)