VIETNAMESE

ngành sữa

ENGLISH

milk industry

  

NOUN

/mɪlk ˈɪndəstri/

Ngành sữa là ngành chuyên chế biến và sản xuất sữa và các sản phẩm làm từ sữa.

Ví dụ

1.

Ngành sữa gặp áp lực giá nguyên liệu đầu vào cao kỷ lục.

The dairy industry is under pressure from record-high input prices.

2.

Năm công ty lớn của ngành sữa Việt Nam là Vinamilk, TH True Milk, Mộc Châu Milk, Nutifood và Hanoimilk.

The five big companies of Vietnam's dairy industry are Vinamilk, TH True Milk, Moc Chau Milk, Nutifood and Hanoimilk.

Ghi chú

Cùng tìm hiểu một số loại sữa trong tiếng Anh nhé:
- organic milk: sữa hữu cơ
- sterilized reconstituted milk: sữa hoàn nguyên tiệt trùng
- low-fat milk: sữa ít đường
- condensed milk: sữa đặc
- pasteurized milk: sữa tiệt trùng