VIETNAMESE

ngành nguội

ENGLISH

cold working

  

NOUN

/koʊld ˈwɜrkɪŋ/

Ngành nguội là một ngành gia công cơ khí mà công việc chủ yếu được làm bằng tay.

Ví dụ

1.

Một số quy trình ngành nguội bao gồm cán, kéo, kéo sợi, đóng búa, v.v.

Cold working processes include rolling, drawing, spinning, hammering, etc.

2.

Một lợi thế khác biệt của ngành nguội chính xác là không có sự gia nhiệt nào.

A distinct advantage of cold working is precisely that no heating is involved.

Ghi chú

Một số từ vựng về dụng cụ dùng trong kỹ thuật gia công nguội:
- vice: êtô
- bench: bàn thợ nguội
- scriber: mũi vạch
- file: giũa
- hacksaw: cưa