VIETNAMESE

ngành ngôn ngữ trung

ENGLISH

Chinese

  

NOUN

/ʧaɪˈniz/

Ngành ngôn ngữ Trung là ngành học chuyên nghiên cứu tiếng Trung và con người và văn hóa Trung Quốc.

Ví dụ

1.

Tim đã học ngành ngôn ngữ Trung 3 năm tại Newcastle.

Tim did a three-year course in Chinese at Newcastle.

2.

Cô ấy là giáo sư ngành ngôn ngữ Trung tại Đại học Wales.

She's professor of Chinese at the University of Wales.

Ghi chú

Một số công việc liên quan đến ngành Ngôn ngữ:
- English as a foreign language teacher: Giáo viên dạy tiếng Anh
- private tutor: gia sư riêng
- newspaper journalist: nhà báo
- editorial assistant: trợ lý biên tập
- writer: nhà văn
- proofreader: người hiệu đính