VIETNAMESE

ngành tài chính kế toán

ENGLISH

finance and accounting

  

NOUN

/fəˈnæns ænd əˈkaʊntɪŋ/

Ngành tài chính kế toán có thể được giải thích là công việc thu thập, kiểm tra, xử lý, phân tích và cung cấp các thông tin kinh tế, tài chính bằng báo cáo tài chính cho các đối tượng có nhu cầu sử dụng thông tin.

Ví dụ

1.

Đại học Exeter đang tung ra một chương trình nền tảng sáu tháng hoàn toàn mới về ngành Tài chính kế toán bắt đầu từ tháng 3 năm 2017.

The University of Exeter is launching a brand new six-month foundation program in Finance and Accounting starting in March 2017.

2.

Chi là một sinh viên xuất sắc được trao Học bổng năm 2013 và hiện đã tốt nghiệp hạng Nhất ngành Kế toán Tài chính.

Chi was an outstanding student who was awarded a Scholarship in 2013 and has now graduated with First Class Honours in Accounting and Finance.

Ghi chú

Một số từ vựng về các công việc liên quan tới ngành tài chính kế toán:
- financial manager (quản lý tài chính)
- tax accountant (kế toán thuế)
- personal finacial advisor (cố vấn tài chính cá nhân)
- financial analyst (chuyên gia phân tích tài chính)
- accounting manager (quản lý kế toán)
- investment manager (quản lý đầu tư)