VIETNAMESE

ngành báo chí và truyền thông

ENGLISH

journalism and media

  

NOUN

/ˈʤɜrnəˌlɪzəm ænd ˈmidiə/

Ngành báo chí và truyền thông là ngành tịch hợp 2 ngành báo chí và truyền thông, làm nhiệm vụ lấy tin, đưa tin bằng nhiều phương thức khác nhau.

Ví dụ

1.

Yêu cầu đầu tiên cho ngành báo chí và truyền thông là sự hoạt ngôn và có ngoại hình.

The first requirement for the journalism and media industry is to be active and have a good appearance.

2.

Sinh viên tốt nghiệp ngành báo chí và truyền thông, với tư cách là biên tập viên nhà báo, báo, tạp chí, hãng thông tấn, đài phát thanh, đài truyền hình,...

Journalism and media graduates, as editors of journalists, newspapers, magazines, news agencies, radio stations, television stations,...

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến ngành báo chí:
- news agency (cơ quan báo chí)
- yellow journalism (báo chí lá cải)
- editor (biên tập viên)
- sensation (tin giật gân)
- columnist (phóng viên phụ trách chuyên mục)