VIETNAMESE

ngành ẩm thực

ngành nghệ thuật ẩm thực

ENGLISH

culinary

  

NOUN

/ˈkjulɪˌnɛri/

Ngành ẩm thực là ngành đào tạo sinh viên kỹ thuật chế biến và trình bày món ăn.

Ví dụ

1.

Ở Việt Nam, ngành ẩm thực được đào tạo phổ biến ở các trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề nhưng có rất ít các trường đại học mở ngành đầu bếp.

In Vietnam, the culinary industry is popularly trained in vocational schools and colleges, but there are very few universities that open the profession of chef.

2.

Tốt nghiệp ngành ẩm thực bạn có thể làm trong những đơn vị cung cấp dịch vụ về ăn uống như chuỗi nhà hàng, khách sạn, quán rượu, du thuyền, cơ sở giáo dục công như trường học, bệnh viện.

With a degree in culinary, you can work in food service providers such as restaurant chains, hotels, pubs, yachts, public educational institutions such as schools and hospitals.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến ngành ẩm thực:
- roast (quay)
- slice (thái)
- mince (băm)
- grill (nướng)
- sauce pan (xoong)
- boil (nấu sôi)
- lid (nắp)