VIETNAMESE
ngang giá
giá trị tương đương
ENGLISH
Parity
/ˈpærɪti/
Equality
"Ngang giá" là tình trạng giá trị hai tài sản hoặc tiền tệ bằng nhau.
Ví dụ
1.
Ngang giá hỗ trợ thỏa thuận thương mại cân bằng.
Parity supports balanced trade agreements.
2.
Ngang giá đảm bảo so sánh giá trị công bằng.
Parity ensures fair value comparison.
Ghi chú
Từ ngang giá là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Exchange rate parity - Tỷ giá cân bằng
Ví dụ:
Exchange rate parity ensures fair trade between countries.
(Tỷ giá cân bằng đảm bảo thương mại công bằng giữa các quốc gia.)
Purchasing power parity (PPP) - Sức mua tương đương
Ví dụ:
PPP is often used to compare the economic productivity of countries.
(Sức mua tương đương thường được sử dụng để so sánh năng suất kinh tế của các quốc gia.)
Interest rate parity - Cân bằng lãi suất
Ví dụ:
Interest rate parity is a fundamental concept in international finance.
(Cân bằng lãi suất là một khái niệm cơ bản trong tài chính quốc tế.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết