VIETNAMESE

ngấn lệ

rưng rưng nước mắt

word

ENGLISH

tear up

  
VERB

/tɪər ʌp/

shed tears

Ngấn lệ là trạng thái nước mắt đọng lại hoặc tràn ra trong mắt.

Ví dụ

1.

Cô ấy ngấn lệ khi xem bộ phim cảm động.

She teared up as she watched the emotional movie.

2.

Anh ấy rưng rưng nước mắt vì tin vui.

He shed tears of joy at the good news.

Ghi chú

Từ tear up là một từ ghép của tear (xé) và up. Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ ghép khác với tear nhé! check Tear down - Phá hủy, tháo dỡ Ví dụ: They had to tear down the old building to make way for a new one. (Họ phải phá hủy tòa nhà cũ để dọn chỗ cho một tòa nhà mới.) check Tear apart - Xé toạc, làm hỏng Ví dụ: The critics tore apart the movie for its poor storyline. (Các nhà phê bình đã chỉ trích bộ phim vì cốt truyện yếu kém.) check Tear into - Tấn công, chỉ trích nặng nề Ví dụ: She tore into him for being late to the meeting. (Cô ấy chỉ trích anh ấy vì đến muộn cuộc họp.) check Tear off - Xé ra, tháo ra Ví dụ: He tore off the sticker and threw it away. (Anh ấy xé miếng dán và vứt đi.)