VIETNAMESE

ngân hàng thương mại nhà nước

ngân hàng công lập

word

ENGLISH

State commercial bank

  
NOUN

/steɪt kəˈmɜːrʃəl bæŋk/

Public commercial bank

"Ngân hàng Thương mại Nhà nước" là ngân hàng thuộc sở hữu của chính phủ và cung cấp các dịch vụ tài chính công.

Ví dụ

1.

Ngân hàng Thương mại Nhà nước ổn định nền kinh tế quốc gia.

State commercial banks stabilize national economies.

2.

Ngân hàng Thương mại Nhà nước cung cấp các dịch vụ công.

State commercial banks provide public services.

Ghi chú

Từ Ngân hàng Thương mại Nhà nước là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngân hàng và tài chính công. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Stabilize the economy - Ổn định nền kinh tế Ví dụ: State commercial banks play a vital role in stabilizing the economy. (Các ngân hàng thương mại nhà nước đóng vai trò quan trọng trong việc ổn định nền kinh tế.) check Public Sector Lending - Cho vay khu vực công Ví dụ: State commercial banks focus on public sector lending to drive development. (Các ngân hàng thương mại nhà nước tập trung vào cho vay khu vực công để thúc đẩy phát triển.) check Implement economic policy - Thực thi chính sách kinh tế Ví dụ: State commercial banks assist in implementing national economic policies. (Các ngân hàng thương mại nhà nước hỗ trợ thực thi các chính sách kinh tế quốc gia.)