VIETNAMESE

năm con trâu

word

ENGLISH

Year of the Ox

  
NOUN

/ˈjɪər əv ðə ɑːks/

Năm con trâu là năm trong chu kỳ 12 con giáp, tượng trưng cho sự cần cù và trung thành.

Ví dụ

1.

Năm con trâu gắn liền với sự chăm chỉ.

The Year of the Ox is associated with hard work.

2.

Người sinh năm con trâu thì cần cù và đáng tin cậy.

People born in the Year of the Ox are diligent and dependable.

Ghi chú

Từ Year of the Ox là một từ ghép của Year (Năm) và Ox (Con trâu). Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cách ghép tương tự nhé! check Year of the Tiger – Năm con hổ Ví dụ: The Year of the Tiger represents bravery, competitiveness, and unpredictability. (Năm con hổ tượng trưng cho lòng dũng cảm, tính cạnh tranh và sự khó đoán.) check Year of the Dragon – Năm con rồng Ví dụ: The Year of the Dragon is associated with power, ambition, and good fortune. (Năm con rồng gắn liền với quyền lực, tham vọng và may mắn.) check Year of the Rabbit – Năm con thỏ Ví dụ: The Year of the Rabbit signifies gentleness, elegance, and longevity. (Năm con thỏ biểu thị sự nhẹ nhàng, thanh lịch và trường thọ.) check Year of the Horse – Năm con ngựa Ví dụ: People born in the Year of the Horse are believed to be energetic, independent, and sociable. (Những người sinh năm con ngựa được cho là tràn đầy năng lượng, độc lập và hòa đồng.) check Year of the Monkey – Năm con khỉ Ví dụ: The Year of the Monkey symbolizes intelligence, curiosity, and playfulness. (Năm con khỉ tượng trưng cho trí thông minh, tính tò mò và sự vui vẻ.)