VIETNAMESE

mùng một Tết

word

ENGLISH

the first day of Lunar New Year

  
NOUN

/ðə fɜːrst deɪ ʌv ˈluː.nɚ njuː jɪr/

Mùng một Tết là ngày đầu tiên của năm mới âm lịch, mang ý nghĩa thiêng liêng với các phong tục như chúc Tết, xông đất và cúng tổ tiên.

Ví dụ

1.

Vào mùng một Tết, các gia đình sum họp đón năm mới.

On the first day of Lunar New Year, families gather to celebrate.

2.

Thăm họ hàng là một truyền thống vào mùng một Tết.

Visiting relatives is a tradition on the first day of Lunar New Year.

Ghi chú

Từ Mùng một Tết là một từ vựng thuộc lĩnh vực Tết Nguyên Đán. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những phong tục truyền thống vào ngày đầu năm mới nhé! check New Year’s Day rituals - Nghi lễ ngày Tết Ví dụ: Families perform New Year's Day rituals on the first day of Lunar New Year to welcome good fortune. (Các gia đình thực hiện các nghi lễ ngày Tết vào mùng một Tết để đón may mắn.) check First visitor of the year - Người xông đất Ví dụ: The first visitor of the year is believed to bring either luck or misfortune to the household. (Người xông đất được cho là sẽ mang lại may mắn hoặc xui rủi cho gia đình.) check Ancestor worship - Cúng tổ tiên Ví dụ: On the first day of Lunar New Year, families hold ancestor worship ceremonies at home. (Vào mùng một Tết, các gia đình thực hiện nghi lễ cúng tổ tiên tại nhà.) check Lunar New Year greetings - Chúc Tết Ví dụ: On the first day of Lunar New Year, people visit relatives to exchange Lunar New Year greetings. (Vào mùng một Tết, mọi người đi chúc Tết họ hàng để trao lời chúc mừng năm mới.)