VIETNAMESE

mùng 5

word

ENGLISH

the fifth day of the lunar month

  
NOUN

/ðə fɪfθ deɪ ʌv ðə ˈluː.nɚ mʌnθ/

Mùng 5 là ngày thứ năm của tháng âm lịch, đặc biệt trong tháng 5 âm lịch, còn gọi là Tết Đoan Ngọ, một ngày lễ quan trọng để diệt sâu bọ.

Ví dụ

1.

Lễ hội diễn ra vào mùng 5 âm lịch.

The festival falls on the fifth day of the lunar month.

2.

Mọi người chuẩn bị lễ vật đặc biệt vào mùng 5 âm lịch.

People prepare special offerings on the fifth day of the lunar month.

Ghi chú

Từ Mùng 5 là một từ vựng thuộc lĩnh vực lễ hội truyền thống. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những phong tục đặc biệt vào ngày mùng 5 âm lịch nhé! check Duanwu Festival - Tết Đoan Ngọ Ví dụ: The fifth day of the fifth lunar month is celebrated as the Duanwu Festival in many Asian countries. (Ngày mùng 5 tháng 5 âm lịch được tổ chức như Tết Đoan Ngọ ở nhiều quốc gia châu Á.) check Killing insects festival - Lễ diệt sâu bọ Ví dụ: In Vietnam, the Killing Insects Festival is an important tradition on the fifth day of the lunar month. (Ở Việt Nam, lễ diệt sâu bọ là một truyền thống quan trọng vào ngày mùng 5 âm lịch.) check Eating fermented rice and sticky rice cakes - Ăn cơm rượu nếp và bánh tro Ví dụ: People eat fermented rice and sticky rice cakes on the fifth day of the lunar month for good health. (Mọi người ăn cơm rượu nếp và bánh tro vào ngày mùng 5 âm lịch để giữ sức khỏe tốt.) check Dragon boat races - Đua thuyền rồng Ví dụ: Dragon boat races are held in China to commemorate the poet Qu Yuan on the fifth day of the fifth lunar month. (Các cuộc đua thuyền rồng được tổ chức ở Trung Quốc để tưởng nhớ nhà thơ Khuất Nguyên vào ngày mùng 5 tháng 5 âm lịch.)