VIETNAMESE

mùng 4

word

ENGLISH

the fourth day of the lunar month

  
NOUN

/ðə fɔːrθ deɪ ʌv ðə ˈluː.nɚ mʌnθ/

Mùng 4 là ngày thứ tư của tháng âm lịch, sau Tết thường là ngày nhiều người bắt đầu quay lại công việc.

Ví dụ

1.

Nhiều doanh nghiệp khai trương vào mùng 4.

Many businesses reopen on the fourth day of the lunar month.

2.

Mùng 4 được tin rằng mang lại sự thịnh vượng.

The fourth day of the lunar month is believed to bring prosperity.

Ghi chú

Từ Mùng 4 là một từ vựng thuộc lĩnh vực văn hóa và tập tục sau Tết. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những hoạt động phổ biến vào ngày mùng 4 âm lịch nhé! check Returning to work - Trở lại công việc Ví dụ: After the holidays, many businesses resume operations on the fourth day of the lunar month. (Sau kỳ nghỉ, nhiều doanh nghiệp quay lại hoạt động vào ngày mùng 4 âm lịch.) check Worshipping the God of Wealth - Cúng Thần Tài Ví dụ: On the fourth day of the lunar month, shop owners perform worship to the God of Wealth for prosperity. (Vào ngày mùng 4 âm lịch, các chủ cửa hàng thực hiện nghi lễ cúng Thần Tài để cầu tài lộc.) check End of the long holiday for many - Kết thúc kỳ nghỉ dài Ví dụ: The fourth day of the lunar month marks the end of the long holiday for many employees. (Ngày mùng 4 âm lịch đánh dấu sự kết thúc của kỳ nghỉ dài đối với nhiều nhân viên.) check Business reopening ceremonies - Khai trương đầu năm Ví dụ: Some companies hold business reopening ceremonies on the fourth day of the lunar month for good luck. (Một số công ty tổ chức khai trương đầu năm vào ngày mùng 4 âm lịch để cầu may mắn.)