VIETNAMESE

mũi đất

chỏm đất

word

ENGLISH

Cape

  
NOUN

/keɪp/

headland

"Mũi đất" là phần đất nhô ra biển hoặc sông.

Ví dụ

1.

Mũi đất mang lại tầm nhìn tuyệt đẹp ra đại dương.

The cape offers stunning ocean views.

2.

Chúng tôi đã đi bộ đến đầu mũi đất.

We hiked to the tip of the cape.

Ghi chú

Từ cape là một từ có nhiều nghĩa. Dưới, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của cape nhé! check Nghĩa 1 – Trang phục không tay che cho vai, thường được mặc trong các dịp lễ hội hoặc để tạo phong cách siêu anh hùng. Ví dụ: Many superheroes wear a dramatic cape as part of their costume. (Nhiều siêu anh hùng mặc chiếc áo choàng không tay như một phần của trang phục.) check Nghĩa 2 – Hành động che phủ hoặc bọc quanh một vật gì đó, như cách áo choàng quấn quanh người. Ví dụ: The designer decided to cape the sculpture with a shimmering fabric for a unique effect. (Nhà thiết kế đã quyết định che phủ bức tượng bằng một lớp vải lấp lánh để tạo hiệu ứng độc đáo.)