VIETNAMESE

mù quáng

word

ENGLISH

blindly

  
ADV

/ˈblaɪndli/

Mù quáng là tính từ chỉ trạng thái say mê, yêu thương một người đến mức không quan tâm đến những khuyết điểm của họ, hoặc không nhận thức được những vấn đề trong mối quan hệ.

Ví dụ

1.

Anh ấy mù quáng làm theo cô ấy.

He followed her blindly.

2.

Cô ấy tin tưởng anh ấy một cách mù quáng.

She blindly trusted him.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ blindly khi nói hoặc viết nhé! check Blindly follow - Theo một cách mù quáng Ví dụ: Don’t blindly follow trends without thinking. (Đừng mù quáng chạy theo xu hướng mà không suy nghĩ.) check Blindly trust - Tin tưởng mù quáng Ví dụ: She blindly trusted him, despite the warnings. (Cô ấy mù quáng tin anh ta, bất chấp những lời cảnh báo.) check Blindly obey - Tuân lệnh một cách mù quáng Ví dụ: Soldiers should not blindly obey unethical orders. (Người lính không nên mù quáng tuân lệnh những mệnh lệnh phi đạo đức.)