VIETNAMESE

Môn chính trị

Hệ thống chính trị, Khoa học chính trị

word

ENGLISH

Political Science

  
NOUN

/pəˈlɪtɪkl ˈsaɪəns/

Governance Studies, Public Administration

“Môn chính trị” là môn học nghiên cứu về hệ thống chính trị và các tổ chức công.

Ví dụ

1.

Môn chính trị nghiên cứu các hệ thống quản trị và hành vi chính trị.

Political science examines systems of governance and political behavior.

2.

Sinh viên trong môn chính trị học về cấu trúc của các chính phủ.

Students in political science learn about the structures of governments.

Ghi chú

Từ Political Science là một từ vựng thuộc khoa học xã hội. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Government Systems – Hệ thống chính phủ Ví dụ: Political science explores various government systems around the world. (Môn chính trị khám phá các hệ thống chính phủ khác nhau trên thế giới.) check Public Policy – Chính sách công Ví dụ: Political science includes the study of public policy and its impacts. (Môn chính trị bao gồm nghiên cứu chính sách công và tác động của nó.) check Political Ideologies – Các hệ tư tưởng chính trị Ví dụ: Students learn about political ideologies like democracy and socialism in political science. (Học sinh học về các hệ tư tưởng chính trị như dân chủ và xã hội chủ nghĩa trong môn chính trị.) check Civic Engagement – Tham gia công dân Ví dụ: Political science encourages civic engagement through understanding of political systems. (Môn chính trị khuyến khích tham gia công dân thông qua việc hiểu các hệ thống chính trị.) check International Relations – Quan hệ quốc tế Ví dụ: Political science often overlaps with international relations studies. (Môn chính trị thường giao thoa với các nghiên cứu quan hệ quốc tế.)