VIETNAMESE

Môn kinh tế chính trị

Kinh tế chính trị, Hệ thống chính trị

word

ENGLISH

Political Economy

  
NOUN

/pəˈlɪtɪkl ɪˈkɒnəmi/

Governance Economics, Socio-Economic Studies

“Môn kinh tế chính trị” là môn học kết hợp giữa kinh tế học và khoa học chính trị.

Ví dụ

1.

Môn kinh tế chính trị nghiên cứu mối quan hệ giữa chính trị và các hệ thống kinh tế.

Political economy studies the relationships between politics and economic systems.

2.

Học sinh đã phân tích các sự kiện lịch sử trong khóa học môn kinh tế chính trị.

Students analyzed historical events during their political economy course.

Ghi chú

Từ Political Economy là một từ vựng thuộc khoa học xã hội và chính trị. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Economic Systems – Hệ thống kinh tế Ví dụ: Political economy studies how different economic systems influence governance. (Môn kinh tế chính trị nghiên cứu cách các hệ thống kinh tế khác nhau ảnh hưởng đến quản trị.) check Public Policy – Chính sách công Ví dụ: Political economy examines the impact of public policy on economic development. (Môn kinh tế chính trị xem xét tác động của chính sách công đến phát triển kinh tế.) check Global Trade – Thương mại toàn cầu Ví dụ: Political economy focuses on global trade and its political implications. (Môn kinh tế chính trị tập trung vào thương mại toàn cầu và các tác động chính trị của nó.) check Resource Allocation – Phân bổ nguồn lực Ví dụ: Resource allocation is a key topic in political economy. (Phân bổ nguồn lực là một chủ đề quan trọng trong môn kinh tế chính trị.) check Governance Structures – Cấu trúc quản trị Ví dụ: Political economy explores how governance structures impact economic policies. (Môn kinh tế chính trị khám phá cách các cấu trúc quản trị ảnh hưởng đến các chính sách kinh tế.