VIETNAMESE

môi trường sinh thái

hệ sinh thái

word

ENGLISH

ecological environment

  
NOUN

/ˌiːkəˈlɒdʒɪkl ɪnˈvaɪrənmənt/

ecosystem

Môi trường sinh thái là hệ thống các yếu tố môi trường tương tác lẫn nhau.

Ví dụ

1.

Môi trường sinh thái cần được bảo tồn.

The ecological environment must be preserved.

2.

Môi trường sinh thái rất mong manh.

The ecological environment is fragile.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ environment khi nói hoặc viết nhé! check Protect the environment – Bảo vệ môi trường Ví dụ: Everyone should take action to protect the environment. (Mọi người nên hành động để bảo vệ môi trường.) check Natural environment – Môi trường tự nhiên Ví dụ: The natural environment is home to countless species. (Môi trường tự nhiên là nơi cư trú của vô số loài sinh vật.) check Working environment – Môi trường làm việc Ví dụ: A positive working environment boosts employee productivity. (Một môi trường làm việc tích cực nâng cao năng suất lao động.) check Hostile environment – Môi trường khắc nghiệt Ví dụ: Some animals thrive even in a hostile environment. (Một số loài động vật vẫn phát triển ngay cả trong môi trường khắc nghiệt.) check Built environment – Môi trường xây dựng Ví dụ: Urban planning must consider the impact on the built environment. (Quy hoạch đô thị phải xem xét tác động lên môi trường xây dựng.) check Environmentally friendly – Thân thiện với môi trường Ví dụ: More people are choosing environmentally friendly products. (Ngày càng nhiều người chọn các sản phẩm thân thiện với môi trường.)