VIETNAMESE

bìa mô hình

ENGLISH

foam board

  

NOUN

/foʊm bɔrd/

foam sheet

Bìa mô hình là 1 trong những vật liệu rất thường được sử dụng. Bìa mô hình thực chất là 1 loại xốp ép, có độ dày 2,3,5mm và tương đối cứng, dễ cắt, dễ tạo hình, có sớ như giấy.

Ví dụ

1.

Chúng tôi thường dùng bìa mô hình trong lớp học mỹ thuật.

We usually use foam board in art class.

2.

Tôi tiêu 50,000VND để mua bìa mô hình chuẩn bị cho dự án của mình.

I spent 50,000VND buying foam board to prepare for my project.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến Mechanical Engineering (Kỹ thuật cơ khí):
- Abrasion (Sự mài mòn)
- Acceleration (Gia tốc)
- Composite material (Vật liệu côm-pô-zít)
- Technical drawing (Bản vẽ kỹ thuật)
- Design drawing (Bản vẽ thiết kế)