VIETNAMESE

hình họa

ENGLISH

graphics

  
NOUN

/ˈgræfɪks/

Hình họa là môn học dùng hình vẽ để mô tả đối tượng khách quan có thực mà mắt ta quan sát được bằng đường nét, hình mảng, khối, sáng tối, đậm nhạt để tạo ra không gian ảo ba chiều trên mặt phẳng hai chiều. Được gọi bằng nhiều tên khác nhau như: vẽ hình họa, vẽ theo mẫu, vẽ tả thực…

Ví dụ

1.

Hình họa rất quan trọng đối với người làm nghệ thuật, đặc biệt là đối với sinh viên học mỹ thuật.

Graphics are very important for art people, especially for students studying fine arts.

2.

Quá trình học môn hình họa, người học cần phải tự xây dựng cho mình cách sử dụng, khai thác triệt để các yếu tố của ngôn ngữ tạo hình như đường nét, hình mảng, khối, đậm nhạt, màu sắc…

In the process of learning graphics, learners need to build for themselves how to use and fully exploit the elements of the visual language such as lines, arrays, blocks, dark and light, colors...

Ghi chú

Cùng DOL khám phá các nghĩa của graphic nhé!

  • Đồ họa: Liên quan đến hình ảnh hoặc hình minh họa.

    • Ví dụ: Thiết kế đồ họa là một phần quan trọng trong quảng cáo. (Graphic design is an important part of advertising.)

  • Rõ ràng, chi tiết: Diễn tả một cách rõ ràng, chi tiết, đặc biệt là trong việc mô tả một cảnh tượng hay một tình huống.

    • Ví dụ: Cô ấy mô tả tai nạn một cách rất rõ ràng. (She described the accident in graphic detail.)

  • Bạo lực, máu me: Sử dụng để nói về những cảnh bạo lực hoặc máu me trong phim, trò chơi, hoặc mô tả.

    • Ví dụ: Trò chơi này bị chỉ trích vì chứa nhiều cảnh bạo lực đồ họa. (The game has been criticized for its graphic violence.)