VIETNAMESE

máy trải vải

-

word

ENGLISH

fabric spreading machine

  
NOUN

/ˈfæbrɪk ˈsprɛdɪŋ məˈʃiːn/

cloth spreading device

Máy dùng để dàn đều các lớp vải trước khi cắt may.

Ví dụ

1.

Máy trải vải đảm bảo các lớp vải mịn màng.

The fabric spreading machine ensures smooth layers.

2.

Máy trải vải cải thiện độ chính xác.

Fabric spreading machines improve precision.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Fabric spreading machine khi nói hoặc viết nhé! check Automatic fabric spreading machine – Máy trải vải tự động Ví dụ: The factory invested in an automatic fabric spreading machine. (Nhà máy đã đầu tư vào máy trải vải tự động.) check Manual fabric spreading machine – Máy trải vải thủ công Ví dụ: Small workshops often use manual fabric spreading machines. (Các xưởng nhỏ thường sử dụng máy trải vải thủ công.) check High-speed fabric spreading machine – Máy trải vải tốc độ cao Ví dụ: High-speed fabric spreading machines increase production efficiency. (Máy trải vải tốc độ cao tăng hiệu quả sản xuất.)