VIETNAMESE

mây đen

mây tối

word

ENGLISH

dark clouds

  
NOUN

/dɑːrk klaʊdz/

storm clouds

Mây đen là hiện tượng tập trung của các đám mây mang màu tối báo hiệu thời tiết xấu.

Ví dụ

1.

Mây đen tụ tập trước cơn bão.

The dark clouds gathered before the storm.

2.

Anh ấy chỉ vào những đám mây đen lơ lửng phía trên.

He pointed to the dark clouds looming overhead.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ cloud khi nói hoặc viết nhé! check Cloud over – Mây che phủ Ví dụ: The sky clouded over before the rain started. (Bầu trời bị mây che phủ trước khi trời bắt đầu mưa.) check Under a cloud – Bị nghi ngờ Ví dụ: He left the company under a cloud after the scandal. (Anh ấy rời công ty trong tình trạng bị nghi ngờ sau vụ bê bối.) check Cloud of – Đám mây Ví dụ: A cloud of smoke rose from the burning building. (Một đám khói bốc lên từ tòa nhà đang cháy.)