VIETNAMESE

mặt bàn

ENGLISH

table surface

  

NOUN

/ˈteɪbəl ˈsɜrfəs/

the top of the table, the table-top

Mặt bàn: là một mặt phẳng, tốt nhất song song với mặt đất để đảm bảo độ cân bằng.

Ví dụ

1.

Không để bất cứ thứ gì ướt lên mặt bàn đã đánh bóng, nếu không nó sẽ để lại dấu vết.

Don't put anything wet on a polished table surface, or it will leave a mark.

2.

Diện tích mặt bàn là 75 x 33.

The area of the table surface is 75 x 33.

Ghi chú

Ngoài table surface, còn có một số từ vựng sau mang nghĩa mặt bàn nè!
- top of the table: They're cleaning the top of the table. - Họ đang lau sạch mặt bàn.
- the table-top: The table - top polishes up nicely. - Mặt bàn bóng lên đẹp thật.
- the surface of the table: Dirt had become ground into the surface of the table. - Bụi đã bám chặt trên mặt bàn.